Các hồ sơ trình tự để làm thủ tục đăng ký kinh doanh

Các hồ sơ trình tự để làm thủ tục đăng ký kinh doanh đúng cách

Các hồ sơ trình tự để làm thủ tục đăng ký kinh doanh đúng cách

1. Hồ Sơ Thành Lập Doanh Nghiệp Tư Nhân:

Thành phần hồ sơ
  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do chủ doanh nghiệp ký).
  2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của của chủ doanh nghiệp tư nhân: Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;
  3. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.
  4. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
  5. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);
  6. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác);
  7. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ.

2. Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Một Thành Viên:

Hồ sơ thành lập Công ty TNHH Một Thành Viên do tổ chức làm chủ sở hữu

Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp do người đại diện theo pháp luật ký.
  2. Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật.
  3. Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế); điều lệ (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);
  4. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền:
    •  Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
    • Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Hộ chiếu.
  5. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp);
  6. Danh sách người đại diện theo ủy quyền (đối với công ty được tổ chức, quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên).
  7. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
  8. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
  9. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);
  10. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).
  11. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ.

3. Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Hai Thành Viên:

Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký).
  2. Dự thảo điều lệ công ty (phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên).
  3. Danh sách thành viên.
  4. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của tất cả thành viên, người đại diện theo pháp luật:
    • Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
    • Nếu thành viên là tổ chức:
  5. Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).
  6. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp).
  7. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
  8. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
  9. Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);
  10. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).
  11. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ.

4. Hồ Sơ Thành Lập Công Ty Cổ Phần

Thành phần hồ sơ

  1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký).
  2. Dự thảo điều lệ công ty (phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập).
  3. Danh sách cổ đông sáng lập.
  4. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của tất cả cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật:
    • Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
    • Nếu cổ đông sáng lập là tổ chức:
  5. Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).
  6. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 96 Luật Doanh nghiệp).
  7. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
  8. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
  9.  Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên);
  10. Bìa hồ sơ (bằng bìa giấy mỏng hoặc nylon cứng không có chữ sử dụng cho mục đích khác).
  11. Tờ khai thông tin người nộp hồ sơ
Các hồ sơ trình tự để làm thủ tục đăng ký kinh doanh đúng cách
Rate this post


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *